DANH MỤC

Generic selectors
Exact matches only
Search in title
Search in content
Search in posts
Search in pages
Filter by Categories
Bể bẫy lạnh
Bếp cách thủy - Bể ổn nhiệt
Blog Tư vấn
Bộ chưng cất đạm
Buồng phun sương muối
Cân điện tử - Cân sấy ẩm
Cân kỹ thuật
Cân phân tích
Cân thủy sản
Cân thủy sản Cub
Công nghệ thực phẩm
Dịch vụ kỹ thuật
Dụng cụ đo chính xác
Khúc xạ kế
Kiểm tra vật liệu
Kính hiển vi
Kính hiển vi 1 mắt
Kính hiển vi 2 mắt
Kính hiển vi Union
Kính Lúp
Kính lúp cầm tay
Lò Nung
Máy cất nước
Máy cô quay chân không
Máy dập mẫu vi sinh
Máy dò kim loại
Máy dò tạp chất
Máy đo điểm nóng chảy
Máy đo độ ẩm vật liệu
Máy đo độ bóng
Máy đo độ dai Surimi
Máy đo độ đục
Máy đo độ mặn của nước
Máy đo độ nhớt
Máy đo độ trắng
Máy đo màu
Máy đo pH
Máy khuấy đũa
Máy khuấy từ và gia nhiệt
Máy lắc
Máy lắc sàng
Máy li tâm 12 chỗ
Máy li tâm 6 chỗ
Máy nghiền
Máy phân tích sữa
Máy quang phổ
Máy rửa khay vi thể
Máy so màu
Máy trộn Hobart
Mô hình giải phẫu
Ngành công nghiệp
Ngành dầu khí
Ngành vật liệu dệt may
Nhiệt ẩm kế
Nồi hấp tiệt trùng
Sản phẩm
Thiết bị đo độ sáng
Thiết bị đo Gamma và Neutron
Thiết bị đo lường
Thiết bị đo nhiệt độ
Thiết bị đo suất liều cá nhân
Thiết bị đo tốc độ nổ
Thiết bị đo và phân tích
Thiết bị kiểm tra
Thiết bị kiểm tra vật liệu
Thiết bị phòng thí nghiệm
Thiết bị thí nghiệm THCS
Thiết bị trường học
Thiết bị vật lý trị liệu
THƯƠNG HIỆU
Tủ an toàn sinh học
Tủ cấy vi sinh
Tủ hút khí độc
Tủ lạnh bảo quản mẫu
Tủ mát - Tủ âm sâu
Tủ sấy lão hóa
Tủ sấy phòng thí nghiệm
Tủ so màu
Tủ ủ và tủ ấm

Máy đo độ ồn có phân tích dải tần Model: BSWA 309

  • : BSWA
  • : BSWA 309
  • : Trung Quốc
  • : 26
  • : Liên hệ
THIẾT BỊ TIẾN MINH
  • Cam kết về chất lượng
  • 100% sản phẩm chính hãng
  • Dịch vụ bảo hành nhanh chóng
  • Giao hàng toàn quốc
  • Tối ưu hóa giao dịch
  • Giá tốt nhất thị trường
Thông tin liên hệ
    Hỗ trợ kinh doanh
    HOTLINE: 0989.825.495

    Hỗ trợ kỹ thuật
    HOTLINE: 0919.44.22.97
THÔNG TIN CHI TIẾT

Máy đo độ ồn có phân tích dải tần BSWA 309
Model: BSWA 309
Hãng SX: BSWA – Trung Quốc
Tính năng kỹ thuật:
– Loại Class 2
– Đáp ứng các tiêu chuẩn: IEC 61672-1:2013 Class 2, IEC 61260-1:2014 Class 2, ABSI S1.4-1983 Type 2, ANSI S1.43-1997 Type 2, ANSI S1.11-2004 Class 2, GB/T 3785. 1-2010, GB/T 3785. 2-2010, GB/T3241-2010, IEC 60651:1979 Type 2, IEC 60804:2000 Type 2
– Dải tần 1/1 và 1/3 Octave tương thích IEC61260-1:2014 and ANSI S1.11-2004
– Thang tuyến tính: 25-136dBA
– Cài đặt tính toán với 03 nhóm khác nhau tính toán theo tần số trên thời gian.
– Người sử dụng thiết lập được 14 cách tính đo riêng biệt có các thông số như SPL, LEQ, Max, Min, Peak, SD, SEL, E
– Màn hình hiển thị đường cong đo thống kê.
– Sử dụng vi xử lý ARM tốc độ cao cho phép sử lý tần số rộng và độ nhiễu ồn thấp
– Bộ nhớ dạng MicroSD có dung lượng 4G
– Cổng kết nối và điều khiển RS232
– Thiết lập được thời gian đo từ 1 giây đến 24 giờ
– Cài đặt thời gian lấy mẫu và lưu 0.1 giây, 0.2 giây, 0.5 giây hoặc cài đặt thêm từ người sử dụng.
– Đầu dò loại 1/2inch, Class 2, độ nhạy: 40mV/Pa, thang tần số: 20Hz đến 12.5kHz
– Chức năng đo: LXY(SPL), LXeq, LXYSD, LXSEL, LXE, LXYmax, LXYmin, LXPeak, LXN.
– Dạng tần số: A, B, C, Z
– Dải tần: 1/1 Octave thang đo 20Hz đến 8kHz, 1/3 Octave: 20Hz đến 12.5kHz
– Thang đo động: 122dB (14dB(A)~136dB(A))
– Dãy đo đỉnh C: 47dB(A)~139dB(A)
– Tốc độ lấy mẫu 20mS
– Đường cong độ ồn được hiển thị trên màn hình với khoảng thời gian 1 phút, 2 phút và 10 phút.
– Màn hình hiển thị LCD 160x160mm với đèn nền trắng sáng kèm 14 mức chỉnh độ tương phản.
– Nguồn điện: 4 pin loại 1.5V thời gian sử dụng khoảng 10 giờ, kết hợp với adapter nguồn bên ngoài nguồn cấp 7-14V (500mA.


Từ khóa:
Hotline: 0989.825.495